队长
Hán Việt ĐỘI TRƯỞNG
đội trưởng
Cách dùng
长 đọc zhǎng. Hay dùng: 当队长, 足球队队长.
Ví dụ
他是我们的队长。
Tā shì wǒmen de duìzhǎng.
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
大家选她当队长。
Dàjiā xuǎn tā dāng duìzhǎng.
Mọi người chọn cô ấy làm đội trưởng.
Hán Việt ĐỘI TRƯỞNG
đội trưởng
长 đọc zhǎng. Hay dùng: 当队长, 足球队队长.
他是我们的队长。
Tā shì wǒmen de duìzhǎng.
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
大家选她当队长。
Dàjiā xuǎn tā dāng duìzhǎng.
Mọi người chọn cô ấy làm đội trưởng.