SuperLandingSuperLanding

队长

duìzhǎng

Hán Việt ĐỘI TRƯỞNG

đội trưởng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

长 đọc zhǎng. Hay dùng: 当队长, 足球队队长.

Ví dụ

  1. 他是我们的队长。

    Tā shì wǒmen de duìzhǎng.

    Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

  2. 大家选她当队长。

    Dàjiā xuǎn tā dāng duìzhǎng.

    Mọi người chọn cô ấy làm đội trưởng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn