SuperLandingSuperLanding

球队

qiúduì

Hán Việt CẦU ĐỘI

đội bóng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 支、个. Kết hợp: 参加球队、我们的球队.

Ví dụ

  1. 我参加了学校的球队。

    Wǒ cānjiā le xuéxiào de qiúduì.

    Tôi đã tham gia đội bóng của trường.

  2. 这支球队很有名。

    Zhè zhī qiúduì hěn yǒumíng.

    Đội bóng này rất nổi tiếng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn