球队
Hán Việt CẦU ĐỘI
đội bóng
Cách dùng
Lượng từ: 支、个. Kết hợp: 参加球队、我们的球队.
Ví dụ
我参加了学校的球队。
Wǒ cānjiā le xuéxiào de qiúduì.
Tôi đã tham gia đội bóng của trường.
这支球队很有名。
Zhè zhī qiúduì hěn yǒumíng.
Đội bóng này rất nổi tiếng.
Hán Việt CẦU ĐỘI
đội bóng
Lượng từ: 支、个. Kết hợp: 参加球队、我们的球队.
我参加了学校的球队。
Wǒ cānjiā le xuéxiào de qiúduì.
Tôi đã tham gia đội bóng của trường.
这支球队很有名。
Zhè zhī qiúduì hěn yǒumíng.
Đội bóng này rất nổi tiếng.