排队
Hán Việt BÀI ĐỘI
xếp hàng
Cách dùng
Động từ ly hợp: 排了很长时间的队. Thường dùng: 排队买票.
Ví dụ
请大家排队上车。
Qǐng dàjiā páiduì shàng chē.
Mời mọi người xếp hàng lên xe.
我排了半个小时的队。
Wǒ pái le bàn ge xiǎoshí de duì.
Tôi đã xếp hàng nửa tiếng.
Hán Việt BÀI ĐỘI
xếp hàng
Động từ ly hợp: 排了很长时间的队. Thường dùng: 排队买票.
请大家排队上车。
Qǐng dàjiā páiduì shàng chē.
Mời mọi người xếp hàng lên xe.
我排了半个小时的队。
Wǒ pái le bàn ge xiǎoshí de duì.
Tôi đã xếp hàng nửa tiếng.