对
Hán Việt ĐỐI
đối với, với; đối diện, hướng về
Cách dùng
Giới từ: 对……很好, 对……感兴趣. Động từ: 对着窗户. (Còn là tính từ 'đúng' ở cấp 1.)
Ví dụ
老师对我们很好。
Lǎoshī duì wǒmen hěn hǎo.
Thầy giáo đối xử với chúng tôi rất tốt.
我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.