SuperLandingSuperLanding

对面

duìmiàn

Hán Việt ĐỐI DIỆN

phía đối diện, bên kia

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: ……的对面, 在对面.

Ví dụ

  1. 银行在学校对面。

    Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.

    Ngân hàng ở đối diện trường học.

  2. 他住在我家对面。

    Tā zhù zài wǒ jiā duìmiàn.

    Anh ấy sống đối diện nhà tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn