对面
Hán Việt ĐỐI DIỆN
phía đối diện, bên kia
Cách dùng
Danh từ phương vị: ……的对面, 在对面.
Ví dụ
银行在学校对面。
Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.
Ngân hàng ở đối diện trường học.
他住在我家对面。
Tā zhù zài wǒ jiā duìmiàn.
Anh ấy sống đối diện nhà tôi.
Hán Việt ĐỐI DIỆN
phía đối diện, bên kia
Danh từ phương vị: ……的对面, 在对面.
银行在学校对面。
Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.
Ngân hàng ở đối diện trường học.
他住在我家对面。
Tā zhù zài wǒ jiā duìmiàn.
Anh ấy sống đối diện nhà tôi.