多数
Hán Việt ĐA SỐ
đa số, phần lớn
Cách dùng
Thường dùng 大多数 hoặc 多数 + 人/学生… Trái nghĩa: 少数.
Ví dụ
多数同学都喜欢上体育课。
Duōshù tóngxué dōu xǐhuan shàng tǐyù kè.
Đa số các bạn học đều thích giờ thể dục.
我们班大多数人会说英语。
Wǒmen bān dàduōshù rén huì shuō Yīngyǔ.
Phần lớn người trong lớp chúng tôi biết nói tiếng Anh.