SuperLandingSuperLanding

多数

duōshù

Hán Việt ĐA SỐ

đa số, phần lớn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường dùng 大多数 hoặc 多数 + 人/学生… Trái nghĩa: 少数.

Ví dụ

  1. 多数同学都喜欢上体育课。

    Duōshù tóngxué dōu xǐhuan shàng tǐyù kè.

    Đa số các bạn học đều thích giờ thể dục.

  2. 我们班大多数人会说英语。

    Wǒmen bān dàduōshù rén huì shuō Yīngyǔ.

    Phần lớn người trong lớp chúng tôi biết nói tiếng Anh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn