大多数
Hán Việt ĐẠI ĐA SỐ
đại đa số
Cách dùng
Dùng cho người/vật đếm được: 大多数人, 大多数时候. Thường đi với 都.
Ví dụ
大多数人都同意。
Dàduōshù rén dōu tóngyì.
Đại đa số mọi người đều đồng ý.
大多数时候我在家吃饭。
Dàduōshù shíhou wǒ zài jiā chī fàn.
Phần lớn thời gian tôi ăn cơm ở nhà.