SuperLandingSuperLanding

大多数

dàduōshù

Hán Việt ĐẠI ĐA SỐ

đại đa số

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng cho người/vật đếm được: 大多数人, 大多数时候. Thường đi với 都.

Ví dụ

  1. 大多数人都同意。

    Dàduōshù rén dōu tóngyì.

    Đại đa số mọi người đều đồng ý.

  2. 大多数时候我在家吃饭。

    Dàduōshù shíhou wǒ zài jiā chī fàn.

    Phần lớn thời gian tôi ăn cơm ở nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn