SuperLandingSuperLanding

差不多

chàbuduō

Hán Việt SAI BẤT ĐA

gần như, xấp xỉ; na ná

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Làm tính từ: 两个差不多 (hai cái na ná nhau). Làm phó từ: 差不多十点了 (gần mười giờ rồi).

Ví dụ

  1. 我们两个人差不多高。

    Wǒmen liǎng ge rén chàbuduō gāo.

    Hai chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

  2. 作业我差不多写完了。

    Zuòyè wǒ chàbuduō xiě wán le.

    Bài tập tôi gần làm xong rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn