SuperLandingSuperLanding

刚

gāng

Hán Việt CƯƠNG

vừa, vừa mới

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ: 刚 + V; chỉ việc vừa xảy ra. Cấu trúc 刚……就…… (vừa… đã…).

Ví dụ

  1. 我刚到家。

    Wǒ gāng dào jiā.

    Tôi vừa mới về đến nhà.

  2. 他刚出门就下雨了。

    Tā gāng chūmén jiù xià yǔ le.

    Anh ấy vừa ra khỏi cửa thì trời mưa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn