刚
Hán Việt CƯƠNG
vừa, vừa mới
Cách dùng
Đứng trước động từ: 刚 + V; chỉ việc vừa xảy ra. Cấu trúc 刚……就…… (vừa… đã…).
Ví dụ
我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa mới về đến nhà.
他刚出门就下雨了。
Tā gāng chūmén jiù xià yǔ le.
Anh ấy vừa ra khỏi cửa thì trời mưa.
Hán Việt CƯƠNG
vừa, vừa mới
Đứng trước động từ: 刚 + V; chỉ việc vừa xảy ra. Cấu trúc 刚……就…… (vừa… đã…).
我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa mới về đến nhà.
他刚出门就下雨了。
Tā gāng chūmén jiù xià yǔ le.
Anh ấy vừa ra khỏi cửa thì trời mưa.