SuperLandingSuperLanding

干活儿

gànhuór

Hán Việt CÁN HOẠT NHI

làm việc (thường là việc chân tay)

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ li hợp, khẩu ngữ: 干了一天活儿. Không dùng tân ngữ phía sau.

Ví dụ

  1. 爸爸在外面干活儿。

    Bàba zài wàimiàn gànhuór.

    Bố đang làm việc ở bên ngoài.

  2. 他干了一天活儿,很累。

    Tā gàn le yì tiān huór, hěn lèi.

    Anh ấy làm việc cả ngày, rất mệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn