刚刚
Hán Việt CƯƠNG CƯƠNG
vừa mới; vừa đúng
Cách dùng
Nhấn mạnh hơn 刚: 刚刚走. Cũng có nghĩa 'vừa vặn': 刚刚好.
Ví dụ
火车刚刚开走。
Huǒchē gānggāng kāizǒu.
Tàu hỏa vừa mới chạy mất.
这双鞋我穿刚刚好。
Zhè shuāng xié wǒ chuān gānggāng hǎo.
Đôi giày này tôi đi vừa khít.
Hán Việt CƯƠNG CƯƠNG
vừa mới; vừa đúng
Nhấn mạnh hơn 刚: 刚刚走. Cũng có nghĩa 'vừa vặn': 刚刚好.
火车刚刚开走。
Huǒchē gānggāng kāizǒu.
Tàu hỏa vừa mới chạy mất.
这双鞋我穿刚刚好。
Zhè shuāng xié wǒ chuān gānggāng hǎo.
Đôi giày này tôi đi vừa khít.