SuperLandingSuperLanding

刚刚

gānggāng

Hán Việt CƯƠNG CƯƠNG

vừa mới; vừa đúng

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Nhấn mạnh hơn 刚: 刚刚走. Cũng có nghĩa 'vừa vặn': 刚刚好.

Ví dụ

  1. 火车刚刚开走。

    Huǒchē gānggāng kāizǒu.

    Tàu hỏa vừa mới chạy mất.

  2. 这双鞋我穿刚刚好。

    Zhè shuāng xié wǒ chuān gānggāng hǎo.

    Đôi giày này tôi đi vừa khít.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn