高级
Hán Việt CAO CẤP
cao cấp
Cách dùng
Thường gặp: 高级饭店, 高级班 (lớp cao cấp). Đối lập 初级, 中级.
Ví dụ
这是一家高级饭店。
Zhè shì yì jiā gāojí fàndiàn.
Đây là một khách sạn cao cấp.
她在高级班学习汉语。
Tā zài gāojí bān xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy học tiếng Trung ở lớp cao cấp.
Hán Việt CAO CẤP
cao cấp
Thường gặp: 高级饭店, 高级班 (lớp cao cấp). Đối lập 初级, 中级.
这是一家高级饭店。
Zhè shì yì jiā gāojí fàndiàn.
Đây là một khách sạn cao cấp.
她在高级班学习汉语。
Tā zài gāojí bān xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy học tiếng Trung ở lớp cao cấp.