SuperLandingSuperLanding

广告

guǎnggào

Hán Việt QUẢNG CÁO

quảng cáo

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个, 条. Thường gặp: 做广告, 看广告, 电视广告.

Ví dụ

  1. 电视上的广告太多了。

    Diànshì shang de guǎnggào tài duō le.

    Quảng cáo trên tivi nhiều quá.

  2. 这家公司在网上做广告。

    Zhè jiā gōngsī zài wǎng shang zuò guǎnggào.

    Công ty này quảng cáo trên mạng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn