广告
Hán Việt QUẢNG CÁO
quảng cáo
Cách dùng
Lượng từ: 个, 条. Thường gặp: 做广告, 看广告, 电视广告.
Ví dụ
电视上的广告太多了。
Diànshì shang de guǎnggào tài duō le.
Quảng cáo trên tivi nhiều quá.
这家公司在网上做广告。
Zhè jiā gōngsī zài wǎng shang zuò guǎnggào.
Công ty này quảng cáo trên mạng.