广场
Hán Việt QUẢNG TRƯỜNG
quảng trường
Cách dùng
Thường gặp: 天安门广场, 在广场上跳舞.
Ví dụ
晚上很多人在广场上跳舞。
Wǎnshang hěn duō rén zài guǎngchǎng shang tiàowǔ.
Buổi tối nhiều người nhảy múa trên quảng trường.
我们在广场见面吧。
Wǒmen zài guǎngchǎng jiànmiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở quảng trường nhé.