SuperLandingSuperLanding

国际

guójì

Hán Việt QUỐC TẾ

quốc tế

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường làm định ngữ: 国际学校, 国际新闻, 国际机场.

Ví dụ

  1. 他在一所国际学校上学。

    Tā zài yì suǒ guójì xuéxiào shàngxué.

    Cậu ấy học ở một trường quốc tế.

  2. 我喜欢看国际新闻。

    Wǒ xǐhuan kàn guójì xīnwén.

    Tôi thích xem tin tức quốc tế.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn