国际
Hán Việt QUỐC TẾ
quốc tế
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 国际学校, 国际新闻, 国际机场.
Ví dụ
他在一所国际学校上学。
Tā zài yì suǒ guójì xuéxiào shàngxué.
Cậu ấy học ở một trường quốc tế.
我喜欢看国际新闻。
Wǒ xǐhuan kàn guójì xīnwén.
Tôi thích xem tin tức quốc tế.
Hán Việt QUỐC TẾ
quốc tế
Thường làm định ngữ: 国际学校, 国际新闻, 国际机场.
他在一所国际学校上学。
Tā zài yì suǒ guójì xuéxiào shàngxué.
Cậu ấy học ở một trường quốc tế.
我喜欢看国际新闻。
Wǒ xǐhuan kàn guójì xīnwén.
Tôi thích xem tin tức quốc tế.