海
Hán Việt HẢI
biển
Cách dùng
Thường gặp: 大海, 看海, 去海边. Lượng từ ít dùng.
Ví dụ
我第一次看到大海。
Wǒ dì yī cì kàndào dàhǎi.
Lần đầu tiên tôi nhìn thấy biển.
海里有很多鱼。
Hǎi li yǒu hěn duō yú.
Dưới biển có rất nhiều cá.
Hán Việt HẢI
biển
Thường gặp: 大海, 看海, 去海边. Lượng từ ít dùng.
我第一次看到大海。
Wǒ dì yī cì kàndào dàhǎi.
Lần đầu tiên tôi nhìn thấy biển.
海里有很多鱼。
Hǎi li yǒu hěn duō yú.
Dưới biển có rất nhiều cá.