SuperLandingSuperLanding

过

guo

Hán Việt QUÁ

đã từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)

HSK 2Trợ từ

Cách dùng

Đặt sau động từ: V + 过 (đã từng làm). Phủ định: 没(有) + V + 过.

Ví dụ

  1. 我去过北京。

    Wǒ qùguo Běijīng.

    Tôi đã từng đến Bắc Kinh.

  2. 他没吃过中国菜。

    Tā méi chīguo Zhōngguó cài.

    Anh ấy chưa từng ăn món Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn