过
Hán Việt QUÁ
đã từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)
Cách dùng
Đặt sau động từ: V + 过 (đã từng làm). Phủ định: 没(有) + V + 过.
Ví dụ
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
他没吃过中国菜。
Tā méi chīguo Zhōngguó cài.
Anh ấy chưa từng ăn món Trung Quốc.
Hán Việt QUÁ
đã từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)
Đặt sau động từ: V + 过 (đã từng làm). Phủ định: 没(有) + V + 过.
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
他没吃过中国菜。
Tā méi chīguo Zhōngguó cài.
Anh ấy chưa từng ăn món Trung Quốc.