SuperLandingSuperLanding

大海

dàhǎi

Hán Việt ĐẠI HẢI

biển cả

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Mang sắc thái miêu tả rộng lớn, hay đi với 看大海, 大海边.

Ví dụ

  1. 我第一次看到大海。

    Wǒ dì-yī cì kàndào dàhǎi.

    Lần đầu tiên tôi được nhìn thấy biển.

  2. 大海很蓝很美。

    Dàhǎi hěn lán hěn měi.

    Biển rất xanh và rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn