好
Hán Việt HẢO
tốt; hay; khỏe; được
Cách dùng
Tính từ: 很好. Dùng để chào (你好), đồng ý (好!), hoặc làm bổ ngữ kết quả: 做好了 (làm xong).
Ví dụ
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Hán Việt HẢO
tốt; hay; khỏe; được
Tính từ: 很好. Dùng để chào (你好), đồng ý (好!), hoặc làm bổ ngữ kết quả: 做好了 (làm xong).
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.