SuperLandingSuperLanding

好

hǎo

Hán Việt HẢO

tốt; hay; khỏe; được

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 很好. Dùng để chào (你好), đồng ý (好!), hoặc làm bổ ngữ kết quả: 做好了 (làm xong).

Ví dụ

  1. 你好!

    Nǐ hǎo!

    Xin chào!

  2. 今天天气很好。

    Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn