后
Hán Việt HẬU
sau; phía sau
Cách dùng
Chỉ thời gian hoặc vị trí phía sau. Thường dùng trong cấu trúc ……以后 / ……后 (sau khi...).
Ví dụ
下课后我去吃饭。
Xià kè hòu wǒ qù chī fàn.
Tan học xong tôi đi ăn cơm.
他坐在我后面。
Tā zuò zài wǒ hòumian.
Anh ấy ngồi phía sau tôi.