SuperLandingSuperLanding

后

hòu

Hán Việt HẬU

sau; phía sau

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ thời gian hoặc vị trí phía sau. Thường dùng trong cấu trúc ……以后 / ……后 (sau khi...).

Ví dụ

  1. 下课后我去吃饭。

    Xià kè hòu wǒ qù chī fàn.

    Tan học xong tôi đi ăn cơm.

  2. 他坐在我后面。

    Tā zuò zài wǒ hòumian.

    Anh ấy ngồi phía sau tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn