SuperLandingSuperLanding

最后

zuìhòu

Hán Việt TỐI HẬU

cuối cùng; sau cùng

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Đặt đầu câu hoặc trước động từ chỉ trình tự cuối: 最后他来了. Làm định ngữ: 最后一天.

Ví dụ

  1. 今天是最后一天。

    Jīntiān shì zuìhòu yì tiān.

    Hôm nay là ngày cuối cùng.

  2. 他最后一个到。

    Tā zuìhòu yí ge dào.

    Anh ấy là người đến cuối cùng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn