最后
Hán Việt TỐI HẬU
cuối cùng; sau cùng
Cách dùng
Đặt đầu câu hoặc trước động từ chỉ trình tự cuối: 最后他来了. Làm định ngữ: 最后一天.
Ví dụ
今天是最后一天。
Jīntiān shì zuìhòu yì tiān.
Hôm nay là ngày cuối cùng.
他最后一个到。
Tā zuìhòu yí ge dào.
Anh ấy là người đến cuối cùng.