后边
Hán Việt HẬU BIÊN
phía sau, đằng sau
Cách dùng
Danh từ phương vị, thường dùng: 在 + nơi chốn + 后边. 边 đọc nhẹ.
Ví dụ
学校后边有一个公园。
Xuéxiào hòubian yǒu yí ge gōngyuán.
Phía sau trường có một công viên.
你的书在椅子后边。
Nǐ de shū zài yǐzi hòubian.
Sách của bạn ở phía sau cái ghế.