SuperLandingSuperLanding

后边

hòubian

Hán Việt HẬU BIÊN

phía sau, đằng sau

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, thường dùng: 在 + nơi chốn + 后边. 边 đọc nhẹ.

Ví dụ

  1. 学校后边有一个公园。

    Xuéxiào hòubian yǒu yí ge gōngyuán.

    Phía sau trường có một công viên.

  2. 你的书在椅子后边。

    Nǐ de shū zài yǐzi hòubian.

    Sách của bạn ở phía sau cái ghế.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn