SuperLandingSuperLanding

花

huā

Hán Việt HOA

tiêu, tốn (tiền, thời gian)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ: 花钱 (tiêu tiền), 花时间 (tốn thời gian); cấu trúc 花 + số lượng + 钱/时间.

Ví dụ

  1. 这件衣服花了我三百块。

    Zhè jiàn yīfu huāle wǒ sānbǎi kuài.

    Bộ quần áo này tôi tốn ba trăm tệ.

  2. 他每天花很多时间学习。

    Tā měi tiān huā hěn duō shíjiān xuéxí.

    Mỗi ngày anh ấy dành rất nhiều thời gian để học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn