花
Hán Việt HOA
tiêu, tốn (tiền, thời gian)
Cách dùng
Động từ: 花钱 (tiêu tiền), 花时间 (tốn thời gian); cấu trúc 花 + số lượng + 钱/时间.
Ví dụ
这件衣服花了我三百块。
Zhè jiàn yīfu huāle wǒ sānbǎi kuài.
Bộ quần áo này tôi tốn ba trăm tệ.
他每天花很多时间学习。
Tā měi tiān huā hěn duō shíjiān xuéxí.
Mỗi ngày anh ấy dành rất nhiều thời gian để học.