SuperLandingSuperLanding

花园

huāyuán

Hán Việt HOA VIÊN

vườn hoa

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个; thường nói 在花园里.

Ví dụ

  1. 我家后面有一个小花园。

    Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge xiǎo huāyuán.

    Sau nhà tôi có một vườn hoa nhỏ.

  2. 孩子们在花园里玩儿。

    Háizimen zài huāyuán lǐ wánr.

    Bọn trẻ đang chơi trong vườn hoa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn