花园
Hán Việt HOA VIÊN
vườn hoa
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个; thường nói 在花园里.
Ví dụ
我家后面有一个小花园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge xiǎo huāyuán.
Sau nhà tôi có một vườn hoa nhỏ.
孩子们在花园里玩儿。
Háizimen zài huāyuán lǐ wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn hoa.
Hán Việt HOA VIÊN
vườn hoa
Danh từ, lượng từ 个; thường nói 在花园里.
我家后面有一个小花园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge xiǎo huāyuán.
Sau nhà tôi có một vườn hoa nhỏ.
孩子们在花园里玩儿。
Háizimen zài huāyuán lǐ wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn hoa.