画
Hán Việt HỌA
vẽ
Cách dùng
Động từ: 画画儿 (vẽ tranh), 画 + đối tượng (画一只猫).
Ví dụ
妹妹喜欢画画儿。
Mèimei xǐhuan huà huàr.
Em gái thích vẽ tranh.
你能画一只小狗吗?
Nǐ néng huà yì zhī xiǎo gǒu ma?
Bạn có thể vẽ một con chó nhỏ không?
Hán Việt HỌA
vẽ
Động từ: 画画儿 (vẽ tranh), 画 + đối tượng (画一只猫).
妹妹喜欢画画儿。
Mèimei xǐhuan huà huàr.
Em gái thích vẽ tranh.
你能画一只小狗吗?
Nǐ néng huà yì zhī xiǎo gǒu ma?
Bạn có thể vẽ một con chó nhỏ không?