SuperLandingSuperLanding

画儿

huàr

Hán Việt HỌA NHI

bức tranh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 张/幅; 画画儿 nghĩa là vẽ tranh.

Ví dụ

  1. 墙上有一张画儿。

    Qiáng shang yǒu yì zhāng huàr.

    Trên tường có một bức tranh.

  2. 这张画儿是谁画的?

    Zhè zhāng huàr shì shéi huà de?

    Bức tranh này là ai vẽ?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn