画儿
Hán Việt HỌA NHI
bức tranh
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 张/幅; 画画儿 nghĩa là vẽ tranh.
Ví dụ
墙上有一张画儿。
Qiáng shang yǒu yì zhāng huàr.
Trên tường có một bức tranh.
这张画儿是谁画的?
Zhè zhāng huàr shì shéi huà de?
Bức tranh này là ai vẽ?
Hán Việt HỌA NHI
bức tranh
Danh từ, lượng từ 张/幅; 画画儿 nghĩa là vẽ tranh.
墙上有一张画儿。
Qiáng shang yǒu yì zhāng huàr.
Trên tường có một bức tranh.
这张画儿是谁画的?
Zhè zhāng huàr shì shéi huà de?
Bức tranh này là ai vẽ?