画家
Hán Việt HỌA GIA
họa sĩ
Cách dùng
Danh từ chỉ người, lượng từ 位/个.
Ví dụ
他爸爸是一位画家。
Tā bàba shì yí wèi huàjiā.
Bố anh ấy là một họa sĩ.
我想当画家。
Wǒ xiǎng dāng huàjiā.
Tôi muốn làm họa sĩ.
Hán Việt HỌA GIA
họa sĩ
Danh từ chỉ người, lượng từ 位/个.
他爸爸是一位画家。
Tā bàba shì yí wèi huàjiā.
Bố anh ấy là một họa sĩ.
我想当画家。
Wǒ xiǎng dāng huàjiā.
Tôi muốn làm họa sĩ.