SuperLandingSuperLanding

画家

huàjiā

Hán Việt HỌA GIA

họa sĩ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ người, lượng từ 位/个.

Ví dụ

  1. 他爸爸是一位画家。

    Tā bàba shì yí wèi huàjiā.

    Bố anh ấy là một họa sĩ.

  2. 我想当画家。

    Wǒ xiǎng dāng huàjiā.

    Tôi muốn làm họa sĩ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn