回
Hán Việt HỒI
về, trở về; trả lời (tin nhắn)
Cách dùng
回 + nơi chốn: 回家, 回学校, 回国. Cũng dùng 回电话, 回信息.
Ví dụ
你什么时候回国?
Nǐ shénme shíhou huí guó?
Khi nào bạn về nước?
他晚上八点回宿舍。
Tā wǎnshang bā diǎn huí sùshè.
Tám giờ tối anh ấy về ký túc xá.
Hán Việt HỒI
về, trở về; trả lời (tin nhắn)
回 + nơi chốn: 回家, 回学校, 回国. Cũng dùng 回电话, 回信息.
你什么时候回国?
Nǐ shénme shíhou huí guó?
Khi nào bạn về nước?
他晚上八点回宿舍。
Tā wǎnshang bā diǎn huí sùshè.
Tám giờ tối anh ấy về ký túc xá.