回来
Hán Việt HỒI LAI
trở về (về phía người nói)
Cách dùng
Hướng về phía người nói; có thể tách: 回家来, 回不来. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 拿回来.
Ví dụ
妈妈回来了。
Māma huílai le.
Mẹ về rồi.
你几点回来?
Nǐ jǐ diǎn huílai?
Mấy giờ bạn về?
Hán Việt HỒI LAI
trở về (về phía người nói)
Hướng về phía người nói; có thể tách: 回家来, 回不来. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 拿回来.
妈妈回来了。
Māma huílai le.
Mẹ về rồi.
你几点回来?
Nǐ jǐ diǎn huílai?
Mấy giờ bạn về?