SuperLandingSuperLanding

回来

huí·lái

Hán Việt HỒI LAI

trở về (về phía người nói)

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Hướng về phía người nói; có thể tách: 回家来, 回不来. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 拿回来.

Ví dụ

  1. 妈妈回来了。

    Māma huílai le.

    Mẹ về rồi.

  2. 你几点回来?

    Nǐ jǐ diǎn huílai?

    Mấy giờ bạn về?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn