回去
Hán Việt HỒI KHỨ
trở về (rời xa người nói)
Cách dùng
Hướng rời xa người nói, trái với 回来; có thể tách: 回家去, 回不去.
Ví dụ
太晚了,我要回去了。
Tài wǎn le, wǒ yào huíqu le.
Muộn quá rồi, tôi phải về đây.
他明年回去工作。
Tā míngnián huíqu gōngzuò.
Năm sau anh ấy về làm việc.