SuperLandingSuperLanding

回去

huí·qù

Hán Việt HỒI KHỨ

trở về (rời xa người nói)

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Hướng rời xa người nói, trái với 回来; có thể tách: 回家去, 回不去.

Ví dụ

  1. 太晚了,我要回去了。

    Tài wǎn le, wǒ yào huíqu le.

    Muộn quá rồi, tôi phải về đây.

  2. 他明年回去工作。

    Tā míngnián huíqu gōngzuò.

    Năm sau anh ấy về làm việc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn