鸡
Hán Việt KÊ
gà
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 只; 鸡蛋 là trứng gà, 鸡肉 là thịt gà.
Ví dụ
奶奶家养了很多鸡。
Nǎinai jiā yǎngle hěn duō jī.
Nhà bà nội nuôi rất nhiều gà.
我想吃鸡肉。
Wǒ xiǎng chī jīròu.
Tôi muốn ăn thịt gà.
Hán Việt KÊ
gà
Danh từ, lượng từ 只; 鸡蛋 là trứng gà, 鸡肉 là thịt gà.
奶奶家养了很多鸡。
Nǎinai jiā yǎngle hěn duō jī.
Nhà bà nội nuôi rất nhiều gà.
我想吃鸡肉。
Wǒ xiǎng chī jīròu.
Tôi muốn ăn thịt gà.