SuperLandingSuperLanding

鸡

jī

Hán Việt KÊ

gà

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 只; 鸡蛋 là trứng gà, 鸡肉 là thịt gà.

Ví dụ

  1. 奶奶家养了很多鸡。

    Nǎinai jiā yǎngle hěn duō jī.

    Nhà bà nội nuôi rất nhiều gà.

  2. 我想吃鸡肉。

    Wǒ xiǎng chī jīròu.

    Tôi muốn ăn thịt gà.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn