SuperLandingSuperLanding

机会

jī·huì

Hán Việt CƠ HỘI

cơ hội

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng 有机会 (có cơ hội), 找机会 (tìm cơ hội), 一个好机会; lượng từ 个/次.

Ví dụ

  1. 有机会我想去中国看看。

    Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Zhōngguó kànkan.

    Có cơ hội tôi muốn đi Trung Quốc xem thử.

  2. 这是一个很好的机会。

    Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.

    Đây là một cơ hội rất tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn