见
Hán Việt KIẾN
gặp; thấy
Cách dùng
见 + người: gặp ai. Hay dùng trong lời chào: 再见, 明天见.
Ví dụ
我明天去见老师。
Wǒ míngtiān qù jiàn lǎoshī.
Ngày mai tôi đi gặp thầy giáo.
明天见!
Míngtiān jiàn!
Mai gặp lại!
Hán Việt KIẾN
gặp; thấy
见 + người: gặp ai. Hay dùng trong lời chào: 再见, 明天见.
我明天去见老师。
Wǒ míngtiān qù jiàn lǎoshī.
Ngày mai tôi đi gặp thầy giáo.
明天见!
Míngtiān jiàn!
Mai gặp lại!