SuperLandingSuperLanding

听见

tīngjiàn

Hán Việt THÍNH KIẾN

nghe thấy

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Gần nghĩa với 听到; có thể chèn 得/不: 听得见, 听不见 (nghe được / không nghe được).

Ví dụ

  1. 我听见有人叫我。

    Wǒ tīngjiàn yǒu rén jiào wǒ.

    Tôi nghe thấy có người gọi tôi.

  2. 你说什么?我听不见。

    Nǐ shuō shénme? Wǒ tīng bu jiàn.

    Bạn nói gì? Tôi không nghe thấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn