间
Hán Việt GIAN
gian, phòng (lượng từ cho phòng)
Cách dùng
Lượng từ cho phòng ốc: 一间教室, 一间房间.
Ví dụ
这间教室很大。
Zhè jiān jiàoshì hěn dà.
Phòng học này rất rộng.
我家有三间房间。
Wǒ jiā yǒu sān jiān fángjiān.
Nhà tôi có ba phòng.
Hán Việt GIAN
gian, phòng (lượng từ cho phòng)
Lượng từ cho phòng ốc: 一间教室, 一间房间.
这间教室很大。
Zhè jiān jiàoshì hěn dà.
Phòng học này rất rộng.
我家有三间房间。
Wǒ jiā yǒu sān jiān fángjiān.
Nhà tôi có ba phòng.