SuperLandingSuperLanding

间

jiān

Hán Việt GIAN

gian, phòng (lượng từ cho phòng)

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho phòng ốc: 一间教室, 一间房间.

Ví dụ

  1. 这间教室很大。

    Zhè jiān jiàoshì hěn dà.

    Phòng học này rất rộng.

  2. 我家有三间房间。

    Wǒ jiā yǒu sān jiān fángjiān.

    Nhà tôi có ba phòng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn