条件
Hán Việt ĐIỀU KIỆN
điều kiện
Cách dùng
条件好/差; 生活条件; 有一个条件.
Ví dụ
这里的生活条件很好。
Zhèlǐ de shēnghuó tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện sống ở đây rất tốt.
我可以帮你,但是有一个条件。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ, dànshì yǒu yí ge tiáojiàn.
Tôi có thể giúp bạn, nhưng có một điều kiện.
Hán Việt ĐIỀU KIỆN
điều kiện
条件好/差; 生活条件; 有一个条件.
这里的生活条件很好。
Zhèlǐ de shēnghuó tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện sống ở đây rất tốt.
我可以帮你,但是有一个条件。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ, dànshì yǒu yí ge tiáojiàn.
Tôi có thể giúp bạn, nhưng có một điều kiện.