见过
Hán Việt KIẾN QUÁ
đã từng gặp, đã từng thấy
Cách dùng
见 + trợ từ 过 chỉ kinh nghiệm; phủ định là 没见过.
Ví dụ
我好像在哪儿见过你。
Wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.
Hình như tôi đã gặp bạn ở đâu rồi.
我从来没见过雪。
Wǒ cónglái méi jiànguo xuě.
Tôi chưa từng thấy tuyết.