SuperLandingSuperLanding

见过

jiànguo

Hán Việt KIẾN QUÁ

đã từng gặp, đã từng thấy

HSK 2

Cách dùng

见 + trợ từ 过 chỉ kinh nghiệm; phủ định là 没见过.

Ví dụ

  1. 我好像在哪儿见过你。

    Wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.

    Hình như tôi đã gặp bạn ở đâu rồi.

  2. 我从来没见过雪。

    Wǒ cónglái méi jiànguo xuě.

    Tôi chưa từng thấy tuyết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn