讲话
Hán Việt GIẢNG THOẠI
nói chuyện, phát biểu
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; 跟/对 + người + 讲话; có thể tách: 讲了一会儿话.
Ví dụ
上课的时候不要讲话。
Shàngkè de shíhou bú yào jiǎnghuà.
Trong giờ học không được nói chuyện.
校长在台上讲话。
Xiàozhǎng zài tái shang jiǎnghuà.
Hiệu trưởng đang phát biểu trên sân khấu.