SuperLandingSuperLanding

讲话

jiǎnghuà

Hán Việt GIẢNG THOẠI

nói chuyện, phát biểu

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; 跟/对 + người + 讲话; có thể tách: 讲了一会儿话.

Ví dụ

  1. 上课的时候不要讲话。

    Shàngkè de shíhou bú yào jiǎnghuà.

    Trong giờ học không được nói chuyện.

  2. 校长在台上讲话。

    Xiàozhǎng zài tái shang jiǎnghuà.

    Hiệu trưởng đang phát biểu trên sân khấu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn