听讲
Hán Việt THÍNH GIẢNG
nghe giảng
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; 认真听讲 (chăm chú nghe giảng).
Ví dụ
上课要认真听讲。
Shàngkè yào rènzhēn tīngjiǎng.
Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.
他上课不听讲。
Tā shàngkè bù tīngjiǎng.
Cậu ấy không nghe giảng trong giờ học.