SuperLandingSuperLanding

听讲

tīngjiǎng

Hán Việt THÍNH GIẢNG

nghe giảng

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; 认真听讲 (chăm chú nghe giảng).

Ví dụ

  1. 上课要认真听讲。

    Shàngkè yào rènzhēn tīngjiǎng.

    Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.

  2. 他上课不听讲。

    Tā shàngkè bù tīngjiǎng.

    Cậu ấy không nghe giảng trong giờ học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn