SuperLandingSuperLanding

节

jié

Hán Việt TIẾT

ngày lễ, tết; tiết (học)

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 过节 (ăn tết, đón lễ), 春节; lượng từ: 一节课 (một tiết học).

Ví dụ

  1. 今天上午有四节课。

    Jīntiān shàngwǔ yǒu sì jié kè.

    Sáng nay có bốn tiết học.

  2. 过节的时候大家都回家。

    Guòjié de shíhou dàjiā dōu huí jiā.

    Vào dịp lễ tết mọi người đều về nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn