节目
Hán Việt TIẾT MỤC
tiết mục, chương trình
Cách dùng
Lượng từ 个; 电视节目 (chương trình TV), 表演节目 (biểu diễn tiết mục).
Ví dụ
这个电视节目很有意思。
Zhège diànshì jiémù hěn yǒu yìsi.
Chương trình TV này rất thú vị.
晚会上有很多节目。
Wǎnhuì shang yǒu hěn duō jiémù.
Buổi dạ hội có rất nhiều tiết mục.