SuperLandingSuperLanding

节日

jiérì

Hán Việt TIẾT NHẬT

ngày lễ, ngày hội

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chung chỉ ngày lễ; 节日快乐 (chúc ngày lễ vui vẻ).

Ví dụ

  1. 春节是中国最重要的节日。

    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  2. 祝你节日快乐!

    Zhù nǐ jiérì kuàilè!

    Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn