节日
Hán Việt TIẾT NHẬT
ngày lễ, ngày hội
Cách dùng
Danh từ chung chỉ ngày lễ; 节日快乐 (chúc ngày lễ vui vẻ).
Ví dụ
春节是中国最重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
祝你节日快乐!
Zhù nǐ jiérì kuàilè!
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!