SuperLandingSuperLanding

音节

yīnjié

Hán Việt ÂM TIẾT

âm tiết

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thuật ngữ ngữ âm: 一个汉字是一个音节.

Ví dụ

  1. 一个汉字一般是一个音节。

    Yí ge Hànzì yìbān shì yí ge yīnjié.

    Một chữ Hán thường là một âm tiết.

  2. 这个词有三个音节。

    Zhège cí yǒu sān ge yīnjié.

    Từ này có ba âm tiết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn