SuperLandingSuperLanding

小姐

xiǎojiě

Hán Việt TIỂU THƯ

cô; chị (gọi phụ nữ trẻ một cách lịch sự)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Cách xưng hô lịch sự với phụ nữ, đặt sau họ: 王小姐. Lượng từ 位 hoặc 个.

Ví dụ

  1. 张小姐,你好!

    Zhāng xiǎojiě, nǐ hǎo!

    Chào cô Trương!

  2. 那位小姐是老师。

    Nà wèi xiǎojiě shì lǎoshī.

    Cô gái kia là giáo viên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn