小姐
Hán Việt TIỂU THƯ
cô; chị (gọi phụ nữ trẻ một cách lịch sự)
Cách dùng
Cách xưng hô lịch sự với phụ nữ, đặt sau họ: 王小姐. Lượng từ 位 hoặc 个.
Ví dụ
张小姐,你好!
Zhāng xiǎojiě, nǐ hǎo!
Chào cô Trương!
那位小姐是老师。
Nà wèi xiǎojiě shì lǎoshī.
Cô gái kia là giáo viên.