公斤
Hán Việt CÔNG CÂN
ki-lô-gam (kg)
Cách dùng
Đơn vị trọng lượng = 2 斤. Dùng trực tiếp sau số: 五十公斤.
Ví dụ
我有六十公斤。
Wǒ yǒu liùshí gōngjīn.
Tôi nặng sáu mươi cân.
这些苹果一共三公斤。
Zhèxiē píngguǒ yígòng sān gōngjīn.
Chỗ táo này tổng cộng ba ki-lô-gam.
Hán Việt CÔNG CÂN
ki-lô-gam (kg)
Đơn vị trọng lượng = 2 斤. Dùng trực tiếp sau số: 五十公斤.
我有六十公斤。
Wǒ yǒu liùshí gōngjīn.
Tôi nặng sáu mươi cân.
这些苹果一共三公斤。
Zhèxiē píngguǒ yígòng sān gōngjīn.
Chỗ táo này tổng cộng ba ki-lô-gam.