SuperLandingSuperLanding

公斤

gōngjīn

Hán Việt CÔNG CÂN

ki-lô-gam (kg)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Đơn vị trọng lượng = 2 斤. Dùng trực tiếp sau số: 五十公斤.

Ví dụ

  1. 我有六十公斤。

    Wǒ yǒu liùshí gōngjīn.

    Tôi nặng sáu mươi cân.

  2. 这些苹果一共三公斤。

    Zhèxiē píngguǒ yígòng sān gōngjīn.

    Chỗ táo này tổng cộng ba ki-lô-gam.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn