SuperLandingSuperLanding

今后

jīnhòu

Hán Việt KIM HẬU

từ nay về sau, sau này

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ khoảng thời gian từ bây giờ trở đi; thường đứng đầu câu hoặc trước động từ.

Ví dụ

  1. 今后我会更努力。

    Jīnhòu wǒ huì gèng nǔlì.

    Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.

  2. 今后有问题可以来找我。

    Jīnhòu yǒu wèntí kěyǐ lái zhǎo wǒ.

    Sau này có vấn đề gì có thể đến tìm tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn