今后
Hán Việt KIM HẬU
từ nay về sau, sau này
Cách dùng
Chỉ khoảng thời gian từ bây giờ trở đi; thường đứng đầu câu hoặc trước động từ.
Ví dụ
今后我会更努力。
Jīnhòu wǒ huì gèng nǔlì.
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
今后有问题可以来找我。
Jīnhòu yǒu wèntí kěyǐ lái zhǎo wǒ.
Sau này có vấn đề gì có thể đến tìm tôi.