SuperLandingSuperLanding

近

jìn

Hán Việt CẬN

gần

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Cấu trúc A 离 B 很近 (A cách B rất gần); trái nghĩa 远.

Ví dụ

  1. 我家离学校很近。

    Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.

    Nhà tôi rất gần trường.

  2. 最近的超市在哪儿?

    Zuì jìn de chāoshì zài nǎr?

    Siêu thị gần nhất ở đâu?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn