近
Hán Việt CẬN
gần
Cách dùng
Cấu trúc A 离 B 很近 (A cách B rất gần); trái nghĩa 远.
Ví dụ
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường.
最近的超市在哪儿?
Zuì jìn de chāoshì zài nǎr?
Siêu thị gần nhất ở đâu?
Hán Việt CẬN
gần
Cấu trúc A 离 B 很近 (A cách B rất gần); trái nghĩa 远.
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường.
最近的超市在哪儿?
Zuì jìn de chāoshì zài nǎr?
Siêu thị gần nhất ở đâu?