进行
Hán Việt TIẾN HÀNH
tiến hành, diễn ra
Cách dùng
Thường đi với động từ hai âm tiết làm tân ngữ: 进行比赛, 进行检查; 正在进行 (đang diễn ra).
Ví dụ
比赛正在进行。
Bǐsài zhèngzài jìnxíng.
Trận đấu đang diễn ra.
医生对他进行了检查。
Yīshēng duì tā jìnxíngle jiǎnchá.
Bác sĩ đã tiến hành kiểm tra cho anh ấy.