SuperLandingSuperLanding

进行

jìnxíng

Hán Việt TIẾN HÀNH

tiến hành, diễn ra

HSK 2Động từ

Cách dùng

Thường đi với động từ hai âm tiết làm tân ngữ: 进行比赛, 进行检查; 正在进行 (đang diễn ra).

Ví dụ

  1. 比赛正在进行。

    Bǐsài zhèngzài jìnxíng.

    Trận đấu đang diễn ra.

  2. 医生对他进行了检查。

    Yīshēng duì tā jìnxíngle jiǎnchá.

    Bác sĩ đã tiến hành kiểm tra cho anh ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn