SuperLandingSuperLanding

经常

jīngcháng

Hán Việt KINH THƯỜNG

thường xuyên

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Phó từ đứng trước động từ; phủ định thường dùng 不常.

Ví dụ

  1. 我经常去图书馆看书。

    Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kàn shū.

    Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.

  2. 他经常迟到。

    Tā jīngcháng chídào.

    Anh ấy thường xuyên đến muộn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn