经常
Hán Việt KINH THƯỜNG
thường xuyên
Cách dùng
Phó từ đứng trước động từ; phủ định thường dùng 不常.
Ví dụ
我经常去图书馆看书。
Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.
他经常迟到。
Tā jīngcháng chídào.
Anh ấy thường xuyên đến muộn.
Hán Việt KINH THƯỜNG
thường xuyên
Phó từ đứng trước động từ; phủ định thường dùng 不常.
我经常去图书馆看书。
Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.
他经常迟到。
Tā jīngcháng chídào.
Anh ấy thường xuyên đến muộn.