举
Hán Việt CỬ
giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ)
Cách dùng
举手 (giơ tay), 举起来 (nâng lên), 举例子 (nêu ví dụ).
Ví dụ
他把箱子举了起来。
Tā bǎ xiāngzi jǔle qǐlai.
Anh ấy nâng cái thùng lên.
请你举个例子。
Qǐng nǐ jǔ ge lìzi.
Bạn hãy nêu một ví dụ.
Hán Việt CỬ
giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ)
举手 (giơ tay), 举起来 (nâng lên), 举例子 (nêu ví dụ).
他把箱子举了起来。
Tā bǎ xiāngzi jǔle qǐlai.
Anh ấy nâng cái thùng lên.
请你举个例子。
Qǐng nǐ jǔ ge lìzi.
Bạn hãy nêu một ví dụ.